Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

表彰

ひょうしょう

sự tuyên dương, khen thưởng

Ví dụ

  • ゆうしゅな せいせきで せんせいから ひょうしょうされた。

    優秀な成績で先生から表彰された。

    Anh ấy được giáo viên khen thưởng vì có thành tích xuất sắc.

  • かいしゃは こうろうしゃを まいとし ひょうしょうしている。

    会社は功労者を毎年表彰している。

    Công ty hàng năm tuyên dương những nhân viên có công.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng