Từ vựng
N1表彰状
ひょうしょうじょう
giấy khen
Ví dụ
たいかいで ゆうしょうして ひょうしょうじょうを もらった。
大会で優勝して表彰状をもらった。
Anh ấy chiến thắng cuộc thi và nhận được giấy chứng nhận.
ひょうしょうじょうは かべに かざってある。
表彰状は壁に飾ってある。
Giấy chứng nhận được treo trên tường.
Từ vựng
N1ひょうしょうじょう
giấy khen
たいかいで ゆうしょうして ひょうしょうじょうを もらった。
大会で優勝して表彰状をもらった。
Anh ấy chiến thắng cuộc thi và nhận được giấy chứng nhận.
ひょうしょうじょうは かべに かざってある。
表彰状は壁に飾ってある。
Giấy chứng nhận được treo trên tường.