Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

表彰状

ひょうしょうじょう

giấy khen

Ví dụ

  • たいかいで ゆうしょうして ひょうしょうじょうを もらった。

    大会で優勝して表彰状をもらった。

    Anh ấy chiến thắng cuộc thi và nhận được giấy chứng nhận.

  • ひょうしょうじょうは かべに かざってある。

    表彰状は壁に飾ってある。

    Giấy chứng nhận được treo trên tường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    表彰状 — giấy khen · Kimuchi Nihongo