Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

美徳

びとく

đức tính tốt, mỹ đức

Ví dụ

  • せいじつさは たいせつな びとくだと おもう。

    誠実さは大切な美徳だと思う。

    Tôi nghĩ sự thành thật là một đức hạnh quan trọng.

  • かのじょの かんようさは すばらしい びとくだ。

    彼女の寛容さは素晴らしい美徳だ。

    Sự khoan dung của cô ấy là một đức hạnh tuyệt vời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng