Từ vựng
N1人徳
じんとく
nhân đức, đức độ
Ví dụ
せんせいの じんとくが おおくの がくせいに そんけいされている。
先生の人徳が多くの学生に尊敬されている。
Nhân cách của giáo viên được nhiều học sinh tôn trọng.
その しどうしゃは じんとくに みちている。
その指導者は人徳に満ちている。
Nhà lãnh đạo đó có rất nhiều nhân cách tốt.
Từ vựng
N1じんとく
nhân đức, đức độ
せんせいの じんとくが おおくの がくせいに そんけいされている。
先生の人徳が多くの学生に尊敬されている。
Nhân cách của giáo viên được nhiều học sinh tôn trọng.
その しどうしゃは じんとくに みちている。
その指導者は人徳に満ちている。
Nhà lãnh đạo đó có rất nhiều nhân cách tốt.