Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

象徴

しょうちょう

biểu tượng

Ví dụ

  • その たてものは きんだいかの しょうちょうだ。

    その建物は近代化の象徴だ。

    Tòa nhà đó là biểu tượng của hiện đại hóa.

  • さくらは にほんの しょうちょうとして しられている。

    桜は日本の象徴として知られている。

    Hoa anh đào được biết đến như biểu tượng của Nhật Bản.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    象徴 — biểu tượng · Kimuchi Nihongo