Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

徴収

ちょうしゅう

sự thu (phí, thuế)

Ví dụ

  • せいふは ぜいきんを ちょうしゅうしている。

    政府は税金を徴収している。

    Chính phủ thu thuế.

  • つきまつに やちんが ちょうしゅうされる。

    月末に家賃が徴収される。

    Tiền thuê nhà được thu vào cuối tháng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng