Từ vựng
N1徴兵
ちょうへい
nghĩa vụ quân sự, sự trưng binh
Ví dụ
その くにでは ちょうへい せいどがある。
その国では徴兵制度がある。
Đất nước đó có hệ thống nhập ngũ.
かれは ちょうへいに おうじた。
彼は徴兵に応じた。
Anh ấy đã đáp ứng lệnh nhập ngũ.
Từ vựng
N1ちょうへい
nghĩa vụ quân sự, sự trưng binh
その くにでは ちょうへい せいどがある。
その国では徴兵制度がある。
Đất nước đó có hệ thống nhập ngũ.
かれは ちょうへいに おうじた。
彼は徴兵に応じた。
Anh ấy đã đáp ứng lệnh nhập ngũ.