Từ vựng
N3態度
たいど
thái độ
Ví dụ
せんせいは がくせいの よい たいどを ほめた。
先生は学生の良い態度を褒めた。
Giáo viên khen thái độ tốt của học sinh.
かれの たいどは しつれいだ。
彼の態度は失礼だ。
Cách cư xử của anh ấy là thô lỗ.
Từ vựng
N3たいど
thái độ
せんせいは がくせいの よい たいどを ほめた。
先生は学生の良い態度を褒めた。
Giáo viên khen thái độ tốt của học sinh.
かれの たいどは しつれいだ。
彼の態度は失礼だ。
Cách cư xử của anh ấy là thô lỗ.