Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

態度

たいど

thái độ

Ví dụ

  • せんせいは がくせいの よい たいどを ほめた。

    先生は学生の良い態度を褒めた。

    Giáo viên khen thái độ tốt của học sinh.

  • かれの たいどは しつれいだ。

    彼の態度は失礼だ。

    Cách cư xử của anh ấy là thô lỗ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    態度 — thái độ · Kimuchi Nihongo