Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

実態

じったい

thực trạng

Ví dụ

  • その かいしゃの じったいを ちょうさすることが ひつようだ。

    その会社の実態を調査することが必要だ。

    Cần thiết phải điều tra tình hình thực tế của công ty đó.

  • ほうどうは じったいと ことなっていた。

    報道は実態と異なっていた。

    Báo cáo tin tức khác với thực tế.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng