Từ vựng
N1実態
じったい
thực trạng
Ví dụ
その かいしゃの じったいを ちょうさすることが ひつようだ。
その会社の実態を調査することが必要だ。
Cần thiết phải điều tra tình hình thực tế của công ty đó.
ほうどうは じったいと ことなっていた。
報道は実態と異なっていた。
Báo cáo tin tức khác với thực tế.
Từ vựng
N1じったい
thực trạng
その かいしゃの じったいを ちょうさすることが ひつようだ。
その会社の実態を調査することが必要だ。
Cần thiết phải điều tra tình hình thực tế của công ty đó.
ほうどうは じったいと ことなっていた。
報道は実態と異なっていた。
Báo cáo tin tức khác với thực tế.