Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

態と

わざと

cố ý, cố tình

Ví dụ

  • かれは わざと おくれてきた。

    彼は態と遅れてきた。

    Anh ấy cố ý đến muộn.

  • その はなしは わざと かんたんに せつめいした。

    その話は態と簡単に説明した。

    Anh ấy cố ý giải thích câu chuyện một cách đơn giản.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng