Từ vựng
N3態と
わざと
cố ý, cố tình
Ví dụ
かれは わざと おくれてきた。
彼は態と遅れてきた。
Anh ấy cố ý đến muộn.
その はなしは わざと かんたんに せつめいした。
その話は態と簡単に説明した。
Anh ấy cố ý giải thích câu chuyện một cách đơn giản.
Từ vựng
N3わざと
cố ý, cố tình
かれは わざと おくれてきた。
彼は態と遅れてきた。
Anh ấy cố ý đến muộn.
その はなしは わざと かんたんに せつめいした。
その話は態と簡単に説明した。
Anh ấy cố ý giải thích câu chuyện một cách đơn giản.