Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

慕う

したう

nhớ nhung, mến mộ

Ví dụ

  • がくせいは そんけいできる せんせいを したう。

    学生は尊敬できる先生を慕う。

    Học sinh yêu mến những giáo viên họ tôn trọng.

  • かのじょは ゆうめいな はいゆうを したっていた。

    彼女は有名な俳優を慕っていた。

    Cô ấy ao ước có một diễn viên nổi tiếng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng