Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

思慕

しぼ

sự thương nhớ, luyến ái

Ví dụ

  • かれの こきょうへの しぼは ふかい。

    彼の故郷への思慕は深い。

    Tình nhớ nhung của anh ấy về quê hương là sâu sắc.

  • かのじょへの しぼの ねんが たえない。

    彼女への思慕の念が絶えない。

    Tình cảm của anh ấy dành cho cô ấy không bao giờ mất đi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng