Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

敬慕

けいぼ

sự kính mến

Ví dụ

  • かれは そふを けいぼしていた。

    彼は祖父を敬慕していた。

    Anh ấy kính trọng và yêu mến ông ngoại.

  • その さっかへの けいぼの きもちが つよい。

    その作家への敬慕の気持ちが強い。

    Cô ấy có sự ngưỡng mộ mạnh mẽ đối với tác giả đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    敬慕 — sự kính mến · Kimuchi Nihongo