Từ vựng
N1敬慕
けいぼ
sự kính mến
Ví dụ
かれは そふを けいぼしていた。
彼は祖父を敬慕していた。
Anh ấy kính trọng và yêu mến ông ngoại.
その さっかへの けいぼの きもちが つよい。
その作家への敬慕の気持ちが強い。
Cô ấy có sự ngưỡng mộ mạnh mẽ đối với tác giả đó.
Từ vựng
N1けいぼ
sự kính mến
かれは そふを けいぼしていた。
彼は祖父を敬慕していた。
Anh ấy kính trọng và yêu mến ông ngoại.
その さっかへの けいぼの きもちが つよい。
その作家への敬慕の気持ちが強い。
Cô ấy có sự ngưỡng mộ mạnh mẽ đối với tác giả đó.