Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

自慢

じまん

sự tự hào, khoe khoang

Ví dụ

  • あにさんは じぶんの せいせきを じまんしている。

    兄さんは自分の成績を自慢している。

    Anh trai tôi khoe khoang về điểm số của mình.

  • この みせの じまんは しんせんな やさいだ。

    この店の自慢は新鮮な野菜だ。

    Điểm tự hào của quán này là rau tươi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng