Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

指摘

してき

sự chỉ ra, vạch ra

Ví dụ

  • せんせいは わたしの ちがいを してきしてくれた。

    先生は私の間違いを指摘してくれた。

    Giáo viên chỉ ra lỗi của tôi.

  • せんもんかが もんだいてんを してきしている。

    専門家が問題点を指摘している。

    Chuyên gia đang chỉ ra vấn đề.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng