Từ vựng
N2摘む
つむ
hái, ngắt
Ví dụ
はなを つんで もちかえった。
花を摘んで持ち帰った。
Tôi hái hoa và mang về nhà.
かれは イチゴを つんでいる。
彼はイチゴを摘んでいる。
Anh ấy đang hái dâu tây.
Từ vựng
N2つむ
hái, ngắt
はなを つんで もちかえった。
花を摘んで持ち帰った。
Tôi hái hoa và mang về nhà.
かれは イチゴを つんでいる。
彼はイチゴを摘んでいる。
Anh ấy đang hái dâu tây.