Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

摘む

つむ

hái, ngắt

Ví dụ

  • はなを つんで もちかえった。

    花を摘んで持ち帰った。

    Tôi hái hoa và mang về nhà.

  • かれは イチゴを つんでいる。

    彼はイチゴを摘んでいる。

    Anh ấy đang hái dâu tây.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng