Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

摘発

てきはつ

sự phanh phui, vạch trần

Ví dụ

  • けいさつは さぎ じけんを てきはつした。

    警察は詐欺事件を摘発した。

    Cảnh sát phát hiện vụ gian lận.

  • その いほう こういが てきはつされている。

    その違法行為が摘発されている。

    Hành vi bất hợp pháp đó đang bị phát hiện.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng