Từ vựng
N1摘発
てきはつ
sự phanh phui, vạch trần
Ví dụ
けいさつは さぎ じけんを てきはつした。
警察は詐欺事件を摘発した。
Cảnh sát phát hiện vụ gian lận.
その いほう こういが てきはつされている。
その違法行為が摘発されている。
Hành vi bất hợp pháp đó đang bị phát hiện.
Từ vựng
N1てきはつ
sự phanh phui, vạch trần
けいさつは さぎ じけんを てきはつした。
警察は詐欺事件を摘発した。
Cảnh sát phát hiện vụ gian lận.
その いほう こういが てきはつされている。
その違法行為が摘発されている。
Hành vi bất hợp pháp đó đang bị phát hiện.