Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

国旗

こっき

quốc kỳ

Ví dụ

  • あさ、がっこうの にわに こっきが かかげられる。

    朝、学校の庭に国旗が掲げられる。

    Vào buổi sáng, lá cờ quốc gia được treo ở sân trường.

  • あの こっきは なにの くにですか。

    あの国旗は何の国ですか。

    Lá cờ đó thuộc nước nào?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng