Từ vựng
N2国旗
こっき
quốc kỳ
Ví dụ
あさ、がっこうの にわに こっきが かかげられる。
朝、学校の庭に国旗が掲げられる。
Vào buổi sáng, lá cờ quốc gia được treo ở sân trường.
あの こっきは なにの くにですか。
あの国旗は何の国ですか。
Lá cờ đó thuộc nước nào?
Từ vựng
N2こっき
quốc kỳ
あさ、がっこうの にわに こっきが かかげられる。
朝、学校の庭に国旗が掲げられる。
Vào buổi sáng, lá cờ quốc gia được treo ở sân trường.
あの こっきは なにの くにですか。
あの国旗は何の国ですか。
Lá cờ đó thuộc nước nào?