Từ vựng
N1白旗
しらはた
cờ trắng (đầu hàng)
Ví dụ
てきは しらはたを あげて こうふくした。
敵は白旗を上げて降伏した。
Kẻ thù nâng lá cờ trắng lên và đầu hàng.
かれは しらはたを かかげることにした。
彼は白旗を掲げることにした。
Anh ấy quyết định giơ lá cờ trắng.
Từ vựng
N1しらはた
cờ trắng (đầu hàng)
てきは しらはたを あげて こうふくした。
敵は白旗を上げて降伏した。
Kẻ thù nâng lá cờ trắng lên và đầu hàng.
かれは しらはたを かかげることにした。
彼は白旗を掲げることにした。
Anh ấy quyết định giơ lá cờ trắng.