Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

白旗

しらはた

cờ trắng (đầu hàng)

Ví dụ

  • てきは しらはたを あげて こうふくした。

    敵は白旗を上げて降伏した。

    Kẻ thù nâng lá cờ trắng lên và đầu hàng.

  • かれは しらはたを かかげることにした。

    彼は白旗を掲げることにした。

    Anh ấy quyết định giơ lá cờ trắng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng