Từ vựng
N1旗手
きしゅ
người cầm cờ
Ví dụ
しきてんで きしゅが こっきを もって あるいた。
式典で旗手が国旗を持って歩いた。
Tại lễ kỷ niệm, người cầm cờ bước đi với lá cờ quốc gia.
かれは オリンピックの きしゅに えらばれた。
彼はオリンピックの旗手に選ばれた。
Anh ấy được chọn làm người cầm cờ cho Olympic.
Từ vựng
N1きしゅ
người cầm cờ
しきてんで きしゅが こっきを もって あるいた。
式典で旗手が国旗を持って歩いた。
Tại lễ kỷ niệm, người cầm cờ bước đi với lá cờ quốc gia.
かれは オリンピックの きしゅに えらばれた。
彼はオリンピックの旗手に選ばれた。
Anh ấy được chọn làm người cầm cờ cho Olympic.