Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

流暢

りゅうちょう

lưu loát, trôi chảy

Ví dụ

  • かれは りゅうちょうに にほんごを はなす。

    彼は流暢に日本語を話す。

    Anh ấy nói tiếng Nhật lưu loát.

  • その じょゆうの りゅうちょうな えいごに おどろいた。

    その女優の流暢な英語に驚いた。

    Tôi ấn tượng bởi tiếng Anh lưu loát của nữ diễn viên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng