Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

暢気

のんき

vô tư, thong dong

Ví dụ

  • かれは のんきな せいかくで、なにも しんぱいしない。

    彼は暢気な性格で、何も心配しない。

    Anh ấy có tính cách vô tư và không lo lắng về bất cứ điều gì.

  • いもうとは のんきに やすんでいる。

    妹は暢気に休んでいる。

    Em gái tôi đang thư giãn một cách vô tư.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    暢気 — vô tư, thong dong · Kimuchi Nihongo