Từ vựng
N1暢気
のんき
vô tư, thong dong
Ví dụ
かれは のんきな せいかくで、なにも しんぱいしない。
彼は暢気な性格で、何も心配しない。
Anh ấy có tính cách vô tư và không lo lắng về bất cứ điều gì.
いもうとは のんきに やすんでいる。
妹は暢気に休んでいる。
Em gái tôi đang thư giãn một cách vô tư.
Từ vựng
N1のんき
vô tư, thong dong
かれは のんきな せいかくで、なにも しんぱいしない。
彼は暢気な性格で、何も心配しない。
Anh ấy có tính cách vô tư và không lo lắng về bất cứ điều gì.
いもうとは のんきに やすんでいる。
妹は暢気に休んでいる。
Em gái tôi đang thư giãn một cách vô tư.