Từ vựng
N2西暦
せいれき
dương lịch, công nguyên
Ví dụ
この ぶんけんは せいれき にせんねんに しゅっぱんされた。
この文献は西暦2000年に出版された。
Tài liệu này được xuất bản năm 2000 theo lịch Tây.
せいれきと われきを くべつする ひつようがある。
西暦と和暦を区別する必要がある。
Cần phải phân biệt giữa lịch Tây và lịch Nhật.
Từ vựng
N2せいれき
dương lịch, công nguyên
この ぶんけんは せいれき にせんねんに しゅっぱんされた。
この文献は西暦2000年に出版された。
Tài liệu này được xuất bản năm 2000 theo lịch Tây.
せいれきと われきを くべつする ひつようがある。
西暦と和暦を区別する必要がある。
Cần phải phân biệt giữa lịch Tây và lịch Nhật.