Từ vựng
N1還暦
かんれき
lễ mừng thọ 60 tuổi
Ví dụ
そふは らいげつ かんれきを むかえる。
祖父は来月還暦を迎える。
Ông ngoại tôi sẽ bước sang tuổi 60 vào tháng tới.
かんれきの おいわいを しました。
還暦のお祝いをしました。
Chúng tôi đã tổ chức tiệc mừng tuổi 60.
Từ vựng
N1かんれき
lễ mừng thọ 60 tuổi
そふは らいげつ かんれきを むかえる。
祖父は来月還暦を迎える。
Ông ngoại tôi sẽ bước sang tuổi 60 vào tháng tới.
かんれきの おいわいを しました。
還暦のお祝いをしました。
Chúng tôi đã tổ chức tiệc mừng tuổi 60.