Từ vựng
N1花暦
はなごよみ
lịch hoa (theo mùa hoa nở)
Ví dụ
この はなごよみには かくちの さくらの かいかびが きさいされている。
この花暦には各地の桜の開花日が記載されている。
Lịch hoa này ghi lại ngày nở của anh đào ở các vùng khác nhau.
はなごよみを みながら りょこう けいかくを たてた。
花暦を見ながら旅行計画を立てた。
Tôi lập kế hoạch du lịch trong khi xem lịch hoa.