Từ vựng
N1概要
がいよう
khái quát, tóm lược
Ví dụ
ほうこくしょの がいようを せつめいしてください。
報告書の概要を説明してください。
Vui lòng giải thích tóm tắt của báo cáo.
ほんの がいようを よんだ あとで こうにゅうした。
本の概要を読んだ後で購入した。
Tôi mua sách sau khi đọc phần tóm tắt.
Từ vựng
N1がいよう
khái quát, tóm lược
ほうこくしょの がいようを せつめいしてください。
報告書の概要を説明してください。
Vui lòng giải thích tóm tắt của báo cáo.
ほんの がいようを よんだ あとで こうにゅうした。
本の概要を読んだ後で購入した。
Tôi mua sách sau khi đọc phần tóm tắt.