Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

概要

がいよう

khái quát, tóm lược

Ví dụ

  • ほうこくしょの がいようを せつめいしてください。

    報告書の概要を説明してください。

    Vui lòng giải thích tóm tắt của báo cáo.

  • ほんの がいようを よんだ あとで こうにゅうした。

    本の概要を読んだ後で購入した。

    Tôi mua sách sau khi đọc phần tóm tắt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng