Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

大概

たいがい

đại khái, phần lớn

Ví dụ

  • こどもは たいがい おかしが すきだ。

    子どもは大概お菓子が好きだ。

    Nói chung, trẻ em thích đồ ngọt.

  • かれは たいがい ちこくする。

    彼は大概遅刻する。

    Anh ấy thường xuyên đến muộn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng