Từ vựng
N1槙
まき
cây tùng la hán
Ví dụ
にわに まきの きを うえた。
庭に槙の木を植えた。
Tôi trồng một cây tùng Nhật trong vườn.
まきは いけばなの ざいりょうとして よく つかわれる。
槙は生け花の材料としてよく使われる。
Cây tùng Nhật thường được sử dụng làm vật liệu cắm hoa.
Từ vựng
N1まき
cây tùng la hán
にわに まきの きを うえた。
庭に槙の木を植えた。
Tôi trồng một cây tùng Nhật trong vườn.
まきは いけばなの ざいりょうとして よく つかわれる。
槙は生け花の材料としてよく使われる。
Cây tùng Nhật thường được sử dụng làm vật liệu cắm hoa.