Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

模型

もけい

mô hình

Ví dụ

  • けんちくがっかの がくせいが たてものの もけいを つくった。

    建築学科の学生が建物の模型を作った。

    Học sinh ngành kiến trúc làm mô hình tòa nhà.

  • こどもは ひこうきの もけいで あそんでいる。

    子どもは飛行機の模型で遊んでいる。

    Đứa trẻ đang chơi với mô hình máy bay.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng