Từ vựng
N1模範
もはん
khuôn mẫu, gương mẫu
Ví dụ
せんぱいは こうはいにとって よい もはんだ。
先輩は後輩にとって良い模範だ。
Người đi trước là một mẫu gương tốt cho người đi sau.
かれは がっきゅうの もはんとなっている。
彼は学級の模範となっている。
Anh ấy là hình mẫu của lớp học.
Từ vựng
N1もはん
khuôn mẫu, gương mẫu
せんぱいは こうはいにとって よい もはんだ。
先輩は後輩にとって良い模範だ。
Người đi trước là một mẫu gương tốt cho người đi sau.
かれは がっきゅうの もはんとなっている。
彼は学級の模範となっている。
Anh ấy là hình mẫu của lớp học.