Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

模範

もはん

khuôn mẫu, gương mẫu

Ví dụ

  • せんぱいは こうはいにとって よい もはんだ。

    先輩は後輩にとって良い模範だ。

    Người đi trước là một mẫu gương tốt cho người đi sau.

  • かれは がっきゅうの もはんとなっている。

    彼は学級の模範となっている。

    Anh ấy là hình mẫu của lớp học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng