Từ vựng
N1白樺
しらかば
cây bạch dương
Ví dụ
ほっかいどうには しらかばの はやしが たくさんある。
北海道には白樺の林がたくさんある。
Có nhiều rừng toàn thân trang Hokkaido.
しらかばの しろい じゅひが うつくしい。
白樺の白い樹皮が美しい。
Vỏ cây màu trắng của toàn thân trang rất đẹp.
Từ vựng
N1しらかば
cây bạch dương
ほっかいどうには しらかばの はやしが たくさんある。
北海道には白樺の林がたくさんある。
Có nhiều rừng toàn thân trang Hokkaido.
しらかばの しろい じゅひが うつくしい。
白樺の白い樹皮が美しい。
Vỏ cây màu trắng của toàn thân trang rất đẹp.