Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

漂う

ただよう

trôi dạt, phảng phất

Ví dụ

  • よいかおりがただようはなやにはいった。

    良い香りが漂う花屋に入った。

    Tôi bước vào một cửa hàng hoa nơi mùi thơm ngọt ngào thoảng qua.

  • きりのなかでちいさなぼーとがただよっていた。

    霧の中で小さなボートが漂っていた。

    Một chiếc thuyền nhỏ đang trôi dạt trong sương mù.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng