Từ vựng
N1漂流
ひょうりゅう
sự trôi dạt trên biển
Ví dụ
ふねがあらしでひょうりゅうしてしまった。
船が嵐で漂流してしまった。
Con tàu đã trôi dạt do bão.
ひょうりゅうしゃたちはむじんとうにとうちゃくした。
漂流者たちは無人島に到着した。
Những người trôi dạt đã tới được một hòn đảo hoang.
Từ vựng
N1ひょうりゅう
sự trôi dạt trên biển
ふねがあらしでひょうりゅうしてしまった。
船が嵐で漂流してしまった。
Con tàu đã trôi dạt do bão.
ひょうりゅうしゃたちはむじんとうにとうちゃくした。
漂流者たちは無人島に到着した。
Những người trôi dạt đã tới được một hòn đảo hoang.