Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

漂白

ひょうはく

sự tẩy trắng

Ví dụ

  • えんそでいるいをひょうはくするひつようがある。

    塩素で衣類を漂白する必要がある。

    Cần phải tẩy trắng quần áo bằng clo.

  • ひょうはくざいをつかってしみをおとした。

    漂白剤を使ってシミを落とした。

    Tôi dùng chất tẩy trắng để làm sạch vết bẩn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng