Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

漆塗り

うるしぬり

sơn mài, phủ sơn ta

Ví dụ

  • そのうるしぬりのはこはだいだいうけつがれている。

    その漆塗りの箱は代々受け継がれている。

    Cái hộp sơn mài đó đã được truyền lại qua các thế hệ.

  • うるしぬりのいすはていれがひつようだ。

    漆塗りの椅子は手入れが必要だ。

    Ghế sơn mài cần được bảo dưỡng thường xuyên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    漆塗り — sơn mài, phủ sơn ta · Kimuchi Nihongo