Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

漏らす

もらす

làm rò rỉ; để lộ

Ví dụ

  • だれがこのじょうほうをもらしたのか。

    誰がこの情報を漏らしたのか。

    Ai đã tiết lộ thông tin này?

  • かれはけいかくをもらしてはいけない。

    彼は計画を漏らしてはいけない。

    Anh ấy không được phép tiết lộ kế hoạch.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng