Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

雨漏り

あまもり

dột mái nhà

Ví dụ

  • あまもりがげんいんでかべにしみができた。

    雨漏りが原因で壁にシミができた。

    Một vết ẩm mốc xuất hiện trên tường do nước chảy rỉ từ mái nhà.

  • はやくあまもりをしゅうりしなければならない。

    早く雨漏りを修理しなければならない。

    Chúng ta cần sửa chữa nước chảy rỉ từ mái nhà sớm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng