Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

漫才

まんざい

tấu hài đôi (manzai)

Ví dụ

  • そのまんざいしのねたはほんとうにおもしろい。

    その漫才師のネタは本当に面白い。

    Tiểu phẩm hài kịch của cặp đôi đó thực sự hài hước.

  • まんざいをみてたくさんわらった。

    漫才を見てたくさん笑った。

    Tôi xem một tiểu phẩm hài kịch và cười rất nhiều.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng