Từ vựng
N2Danh từ漫才
まんざい
tấu hài đôi (manzai)
Ví dụ
そのまんざいしのねたはほんとうにおもしろい。
その漫才師のネタは本当に面白い。
Tiểu phẩm hài kịch của cặp đôi đó thực sự hài hước.
まんざいをみてたくさんわらった。
漫才を見てたくさん笑った。
Tôi xem một tiểu phẩm hài kịch và cười rất nhiều.
Từ vựng
N2Danh từまんざい
tấu hài đôi (manzai)
そのまんざいしのねたはほんとうにおもしろい。
その漫才師のネタは本当に面白い。
Tiểu phẩm hài kịch của cặp đôi đó thực sự hài hước.
まんざいをみてたくさんわらった。
漫才を見てたくさん笑った。
Tôi xem một tiểu phẩm hài kịch và cười rất nhiều.