Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

漫然と

まんぜんと

một cách lơ đãng, vô định

Ví dụ

  • かれはまんぜんとしごとをしていた。

    彼は漫然と仕事をしていた。

    Anh ấy đang làm công việc một cách vô tâm.

  • まんぜんとひびをすごすのではなく、もくひょうをもつべきだ。

    漫然と日々を過ごすのではなく、目標を持つべきだ。

    Thay vì qua ngày một cách vô mục đích, bạn nên có một mục tiêu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    漫然と — một cách lơ đãng, vô định · Kimuchi Nihongo