Từ vựng
N1漫然と
まんぜんと
một cách lơ đãng, vô định
Ví dụ
かれはまんぜんとしごとをしていた。
彼は漫然と仕事をしていた。
Anh ấy đang làm công việc một cách vô tâm.
まんぜんとひびをすごすのではなく、もくひょうをもつべきだ。
漫然と日々を過ごすのではなく、目標を持つべきだ。
Thay vì qua ngày một cách vô mục đích, bạn nên có một mục tiêu.
Từ vựng
N1まんぜんと
một cách lơ đãng, vô định
かれはまんぜんとしごとをしていた。
彼は漫然と仕事をしていた。
Anh ấy đang làm công việc một cách vô tâm.
まんぜんとひびをすごすのではなく、もくひょうをもつべきだ。
漫然と日々を過ごすのではなく、目標を持つべきだ。
Thay vì qua ngày một cách vô mục đích, bạn nên có một mục tiêu.