Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

漬物

つけもの

rau củ muối

Ví dụ

  • ちょうしょくにつけものがかかせない。

    朝食に漬物が欠かせない。

    Rau muối là không thể thiếu trong bữa sáng.

  • ははがつくったつけものはほんとうにおいしい。

    母が作った漬物は本当に美味しい。

    Rau muối do mẹ tôi làm thực sự rất ngon.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    漬物 — rau củ muối · Kimuchi Nihongo