Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

漱ぐ

すすぐ

súc miệng; súc rửa

Ví dụ

  • しょくごにくちをすすぐのがしゅうかんだ。

    食後に口を漱ぐのが習慣だ。

    Tôi có thói quen súc miệng sau khi ăn.

  • あさおきたらくちをすすぐ。

    朝起きたら口を漱ぐ。

    Tôi súc miệng khi thức dậy vào buổi sáng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng