Từ vựng
N2漸く
ようやく
cuối cùng thì; dần dần
Ví dụ
ようやくしごとがおわりました。
漸く仕事が終わりました。
Cuối cùng tôi cũng hoàn thành công việc.
ようやくあめがやみました。
漸く雨が止みました。
Mưa cuối cùng cũng dừng lại.
Từ vựng
N2ようやく
cuối cùng thì; dần dần
ようやくしごとがおわりました。
漸く仕事が終わりました。
Cuối cùng tôi cũng hoàn thành công việc.
ようやくあめがやみました。
漸く雨が止みました。
Mưa cuối cùng cũng dừng lại.