Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

子熊

こぐま

gấu con

Ví dụ

  • ははおやのこぐまがかわいくみえる。

    母親の子熊がかわいく見える。

    Con gấu con trông rất dễ thương bên cạnh mẹ.

  • こぐまはははおやといっしょにあるいた。

    子熊は母親と一緒に歩いた。

    Con gấu con đi bộ cùng với mẹ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    子熊 — gấu con · Kimuchi Nihongo