Từ vựng
N1爾来
じらい
từ đó về sau
Ví dụ
じらい、かれとはあっていない。
爾来、彼とは会っていない。
Từ đó đến nay tôi chưa gặp anh ấy.
じらいじゅうねん、まちはおおきくかわった。
爾来十年、町は大きく変わった。
Mười năm kể từ đó, thị trấn đã thay đổi nhiều.
Từ vựng
N1じらい
từ đó về sau
じらい、かれとはあっていない。
爾来、彼とは会っていない。
Từ đó đến nay tôi chưa gặp anh ấy.
じらいじゅうねん、まちはおおきくかわった。
爾来十年、町は大きく変わった。
Mười năm kể từ đó, thị trấn đã thay đổi nhiều.