Từ vựng
N1地獄
じごく
địa ngục
Ví dụ
かれのじんせいはじごくのようだった。
彼の人生は地獄のようだった。
Cuộc sống của anh ấy giống như địa ngục.
じごくのごうかがくるしみをあらわす。
地獄の業火が苦しみを表す。
Ngọn lửa địa ngục biểu thị sự khổ đau.
Từ vựng
N1じごく
địa ngục
かれのじんせいはじごくのようだった。
彼の人生は地獄のようだった。
Cuộc sống của anh ấy giống như địa ngục.
じごくのごうかがくるしみをあらわす。
地獄の業火が苦しみを表す。
Ngọn lửa địa ngục biểu thị sự khổ đau.