Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

獄中

ごくちゅう

trong tù

Ví dụ

  • ごくちゅうでかれはほんをよんだ。

    獄中で彼は本を読んだ。

    Anh ấy đã đọc sách khi ở trong tù.

  • ごくちゅうでのにんげんかんけいはふくざつだ。

    獄中での人間関係は複雑だ。

    Mối quan hệ nhân sự trong tù là phức tạp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng