Từ vựng
N4用事
ようじ
việc bận
Ví dụ
ようじがあるから、きょうははやくかえります。
用事があるから、きょうははやくかえります。
Tôi có việc phải làm nên sẽ về sớm hôm nay.
あしたようじはありますか?
あした用事はありますか?
Ngày mai bạn có việc gì không?
Từ vựng
N4ようじ
việc bận
ようじがあるから、きょうははやくかえります。
用事があるから、きょうははやくかえります。
Tôi có việc phải làm nên sẽ về sớm hôm nay.
あしたようじはありますか?
あした用事はありますか?
Ngày mai bạn có việc gì không?