Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

瑠璃色

るりいろ

màu xanh lưu ly

Ví dụ

  • るりいろのかびんがかざってある。

    瑠璃色の花瓶が飾ってある。

    Một chiếc bình hoa màu lapis lazuli được trưng bày.

  • るりいろのひとみがしんぴてきだ。

    瑠璃色の瞳が神秘的だ。

    Đôi mắt lapis lazuli rất bí ẩn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng