Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

石碑

せきひ

bia đá

Ví dụ

  • ふるいせきひがてらのいりぐちにある。

    古い石碑が寺の入口にある。

    Một tấm bia đá cổ đứng ở cửa vào ngôi đền.

  • せきひのもじはよみにくい。

    石碑の文字は読みにくい。

    Các ký tự trên tấm bia đá khó đọc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng