Từ vựng
N1石碑
せきひ
bia đá
Ví dụ
ふるいせきひがてらのいりぐちにある。
古い石碑が寺の入口にある。
Một tấm bia đá cổ đứng ở cửa vào ngôi đền.
せきひのもじはよみにくい。
石碑の文字は読みにくい。
Các ký tự trên tấm bia đá khó đọc.
Từ vựng
N1せきひ
bia đá
ふるいせきひがてらのいりぐちにある。
古い石碑が寺の入口にある。
Một tấm bia đá cổ đứng ở cửa vào ngôi đền.
せきひのもじはよみにくい。
石碑の文字は読みにくい。
Các ký tự trên tấm bia đá khó đọc.