Từ vựng
N1碑文
ひぶん
văn bia
Ví dụ
そのひぶんはせんちでなくなったひとをきねんする。
その碑文は戦地で亡くなった人を記念する。
Dòng chữ khắc trên bia tưởng niệm những người thiệt mạng trong trận chiến.
ひぶんにかかれたなまえをよんだ。
碑文に書かれた名前を読んだ。
Tôi đã đọc những tên được viết trên dòng chữ khắc.
Từ vựng
N1ひぶん
văn bia
そのひぶんはせんちでなくなったひとをきねんする。
その碑文は戦地で亡くなった人を記念する。
Dòng chữ khắc trên bia tưởng niệm những người thiệt mạng trong trận chiến.
ひぶんにかかれたなまえをよんだ。
碑文に書かれた名前を読んだ。
Tôi đã đọc những tên được viết trên dòng chữ khắc.