Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

碑文

ひぶん

văn bia

Ví dụ

  • そのひぶんはせんちでなくなったひとをきねんする。

    その碑文は戦地で亡くなった人を記念する。

    Dòng chữ khắc trên bia tưởng niệm những người thiệt mạng trong trận chiến.

  • ひぶんにかかれたなまえをよんだ。

    碑文に書かれた名前を読んだ。

    Tôi đã đọc những tên được viết trên dòng chữ khắc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng